Mức điểm sàn NV2 mà các trường đưa ra tính cho thí sinh ở khu vực KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp sẽ giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
Dưới đây là thông tin xét tuyển NV2 của gần 60 trường ĐH phía Bắc. Các trường ĐH phía Nam và các trường CĐ trên toàn quốc sẽ được Dân trí hoàn thành trong một ngày tới.
Lưu ý:
- Tính đến thời điểm này nhiều trường mới đưa ra chủ trương xét tuyển NV2 mà chưa có mức điểm sàn xét tuyển. Đối với những trường này, Dân trí sẽ cập nhật ngay sau khi có thông tin từ phía các trường.
- Để tránh những sai lầm đáng tiếc thí sinh cần phải đặc biệt lưu ý về vùng tuyển, khối thi của các trường. Khi đăng ký xét tuyển NV thí sinh phải thuộc vùng tuyển của trường và thi cùng khối với ngành xét tuyển.
- Mọi thắc mắc thí sinh có thể gửi về email: tuyensinh.dantri@gmail.com
- Những trường không đề cập đến kết quả thi CĐ nghĩa là chỉ xét tuyển từ kết quả thí sinh dự kì thi ĐH. Những trường có xét tuyển từ kết quả thi CĐ sẽ được nhấn mạnh ở phần cuối của mỗi trường.
|
STT |
Trường/ Ngành |
Khối |
Xét tuyển NV2 |
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
A |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
|
|
1 |
ĐH Công nghệ |
|
|
|
|
|
Công nghệ điện tử VT |
A |
23.5 |
59 |
|
Vật lý kỹ thuật |
A |
19.0 |
14 |
|
Cơ học kỹ thuật |
A |
19.0 |
11 |
|
Công nghệ cơ điện tử |
A |
21.0 |
32 |
|
2 |
ĐH Khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
|
Toán học |
A |
18.0 |
24 |
|
Toán cơ |
A |
18.0 |
37 |
|
Vật lý |
A |
18.0 |
50 |
|
Công nghệ hạt nhân |
A |
18.0 |
23 |
|
Khí tượng-TV-HDH |
A |
18.0 |
87 |
|
Công nghệ biển |
A |
18.0 |
49 |
|
Khoa học đất |
A,B |
18.0/22.0 |
10/10 |
|
Địa lý |
A |
18.0 |
56 |
|
Địa chính |
A |
18.0 |
35 |
|
Địa chất |
A |
18.0 |
55 |
|
Địa kỹ thuật-Địa MT |
A |
18.0 |
59 |
|
Quản lý tài nguyên TN |
A |
18.0 |
48 |
|
3 |
ĐH Khoa học xã hội và NV |
|
|
|
|
|
Tâm lý học |
C,D |
18.0/18.0 |
15/14 |
|
Xã hội học |
C,D |
18.0/18.0 |
11/8 |
|
Triết học |
C,D |
18.0/18.0 |
36/23 |
|
Chính trị học |
C,D |
18.0/18.0 |
30/12 |
|
Công tác xã hội |
C,D |
18.0/18.0 |
15/9 |
|
Ngôn ngữ học |
C,D |
20.0/20.0 |
31/20 |
|
Thông tin thư viện |
C,D |
18.0/18.0 |
50/25 |
|
Hán nôm |
C,D |
18.0/18.0 |
12/8 |
|
4 |
ĐH Ngoại Ngữ |
|
|
|
|
|
Tiếng anh Sư phạm |
D1 |
24.0 |
41 |
|
Tiếng Nga phiên dịch |
D1,D2 |
24.0/24.0 |
10 |
|
Tiếng Nga sư phạm |
D1,D2 |
24.0/24.0 |
55 |
|
Tiếng pháp Sư phạm |
D1,D3 |
24.0/24.0 |
74 |
|
Tiếng Trung Sư phạm |
D1,D4 |
24.0/24.0 |
71 |
|
Tiếng Đức phiên dịch |
D1,D5 |
24.0/24.0 |
36 |
|
Tiếng Nhật sư phạm |
D1,D6 |
24.0/24.0 |
19 |
|
5 |
ĐH Kinh tế |
|
|
|
|
|
Kinh tế chính trị |
A,D1 |
18.5/18.0 |
8/6 |
|
Quản trị kinh doanh |
A,D1 |
21.5/21.0 |
20/15 |
|
Tài chính-Ngân hàng |
A,D1 |
22.0/20.0 |
5/4 |
|
Kinh tế phát triển |
A,D1 |
18.5/18.0 |
7/5 |
|
6 |
Khoa Luật |
|
|
|
|
|
Luật học |
A |
18.0 |
20 |
|
D1,3 |
18.0 |
29 |
|
B |
ĐH Thái Nguyên |
|
|
|
|
7 |
ĐH Kinh tế và QTKD |
|
|
|
|
|
Ngành Kinh tế |
A,D1 |
|
31 |
|
Ngành QTKD |
A,D1 |
|
81 |
|
Ngành Kế toán |
A,D1 |
|
67 |
|
Tài chính doanh nghiệp |
A,D1 |
|
36 |
|
8 |
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp |
|
|
|
|
|
Kỹ thuật môi trường |
A |
|
18 |
|
KT Xây dựng công trình |
A |
|
26 |
|
SP KT Công nghiệp |
A |
|
104 |
|
9 |
ĐH Nông Lâm |
|
|
|
|
|
Công nghiệp nông thôn |
A |
|
56 |
|
Hoa viên cây cảnh |
A,B |
|
19 |
|
Khuyến nông |
A,B |
|
9 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
A,B |
|
18 |
|
10 |
|